Kanji
蘇
kanji character
được hồi sinh
được phục hồi
cây tía tô
lá tía tô
蘇 kanji-蘇 được hồi sinh, được phục hồi, cây tía tô, lá tía tô
蘇
Ý nghĩa
được hồi sinh được phục hồi cây tía tô
Cách đọc
Kun'yomi
- よみがえる
On'yomi
- にっ そ Nhật và Liên Xô
- そ れん Liên Xô
- そ せい sự hồi sinh
- す おう gỗ vang (cây Caesalpinia sappan)
- す まとら đảo Sumatra
Luyện viết
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蘇 るsống lại, hồi sinh, phục hồi... -
蘇 えるsống lại, hồi sinh, phục hồi... -
日 蘇 Nhật và Liên Xô, Nhật-Xô -
蘇 連 Liên Xô, Liên bang Xô viết -
蘇 生 sự hồi sinh, sự cấp cứu hồi sức, sự phục hồi sức sống... -
蘇 sữa đặc cô đặc (một loại thực phẩm từ sữa được ăn ở Nhật Bản cổ đại) -
蘇 維 埃 xô viết, Liên Xô -
蘇 りsự phục sinh, sự hồi sinh, sự hồi sức... -
蘇 芳 gỗ vang (cây Caesalpinia sappan), thuốc nhuộm gỗ vang (màu đỏ), màu lớp (nâu nhạt mặt ngoài... -
蘇 枋 gỗ vang (cây Caesalpinia sappan), thuốc nhuộm gỗ vang (màu đỏ), màu lớp (nâu nhạt mặt ngoài... -
蘇 方 gỗ vang (cây Caesalpinia sappan), thuốc nhuộm gỗ vang (màu đỏ), màu lớp (nâu nhạt mặt ngoài... -
蘇 鉄 cây thiên tuế, cây vạn tuế, cây sago Nhật Bản... -
蘇 張 người biện luận giỏi -
蘇 丹 Xu-đăng -
蘇 油 bơ làm từ sữa bò, nhựa thơm, nhựa cây bồ đề... -
蘇 比 màu đỏ nâu (tên màu truyền thống Nhật Bản) -
蘇 木 cây tử kinh khô (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) -
紫 蘇 tía tô, cây tía tô, rau tía tô -
中 蘇 Trung Quốc và Liên Xô, Liên Xô - Trung Quốc, Trung - Xô -
耶 蘇 Chúa Giêsu, đạo Cơ Đốc, tín đồ Cơ Đốc -
屠 蘇 rượu sake gia vị (thường dùng trong dịp Tết) -
苦 蘇 cây kousso (loài thực vật có hoa châu Phi, Hagenia abyssinica), kosso... -
熟 蘇 bơ sữa (loại bơ truyền thống) -
生 蘇 bơ tươi vừa đông -
蘇 格 蘭 Scotland -
蘇 婆 訶 svāhā, nói hay quá, xin được như vậy -
蘇 合 香 nhựa hương, nhựa cây hương, nhựa cây tô hợp hương... -
蘇 生 術 phương pháp hồi sinh - お
屠 蘇 rượu sake năm mới, rượu sake gia vị -
御 屠 蘇 rượu sake năm mới, rượu sake gia vị