Kanji
薙
kanji character
chém giết (quân địch)
tiêu diệt (quân địch)
quét sạch (quân địch)
薙 kanji-薙 chém giết (quân địch), tiêu diệt (quân địch), quét sạch (quân địch)
薙
Ý nghĩa
chém giết (quân địch) tiêu diệt (quân địch) và quét sạch (quân địch)
Cách đọc
Kun'yomi
- なぐ
- なぎ なた naginata
- なぎ なたじゅつ nghệ thuật sử dụng đao dài
- みず なぎ どり hải âu bão (đặc biệt là các loài thuộc họ Procellariidae)
- かる
On'yomi
- てい
- ち
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
薙 ぐcắt (cỏ, v.v.; bằng cách vung liềm, hái... -
薙 刀 naginata, vũ khí cán dài với lưỡi cong một lưỡi (tương tự như đao dài), môn võ sử dụng naginata -
薙 鉈 naginata, vũ khí cán dài với lưỡi cong một lưỡi (tương tự như đao dài), môn võ sử dụng naginata -
薙 刀 術 nghệ thuật sử dụng đao dài -
薙 ぎ倒 すquét sạch, chặt đổ, đánh ngã... -
薙 ぎ払 うchém ngang, quét sạch, cắt ngang... -
横 薙 ぎquét ngang, chém ngang -
水 薙 鳥 hải âu bão (đặc biệt là các loài thuộc họ Procellariidae) -
草 薙 剣 Thanh kiếm Kusanagi (tên khác của Ama-no-Murakumo no Tsurugi; một trong ba bảo vật của Hoàng gia Nhật Bản), kiếm cắt cỏ -
草 薙 の剣 Thanh kiếm Kusanagi (tên khác của Ama-no-Murakumo no Tsurugi; một trong ba bảo vật của Hoàng gia Nhật Bản), kiếm cắt cỏ -
大 水 薙 鳥 hải âu lưng vằn (loài chim biển Calonectris leucomelas)