Kanji

Ý nghĩa

chém giết (quân địch) tiêu diệt (quân địch) quét sạch (quân địch)

Cách đọc

Kun'yomi

  • なぐ
  • なぎ なた naginata
  • なぎ なたじゅつ nghệ thuật sử dụng đao dài
  • みず なぎ どり hải âu bão (đặc biệt là các loài thuộc họ Procellariidae)
  • かる

On'yomi

  • てい

Luyện viết


Nét: 1/16
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.