Kanji

Ý nghĩa

cỏ xa xỉ rau răm

Cách đọc

Kun'yomi

  • たで rau răm (Polygonaceae)
  • たで họ Rau răm (họ thực vật Polygonaceae)
  • たで あい cây chàm (loài cây dùng để sản xuất thuốc nhuộm chàm)

On'yomi

  • しん
  • りく
  • せん りょう cây kim ngân hoa trơn (Sarcandra glabra)

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.