Kanji
荼
kanji character
cỏ dại
荼 kanji-荼 cỏ dại
荼
Ý nghĩa
cỏ dại
Cách đọc
Kun'yomi
- にがな
On'yomi
- た
- ず
- と
- まん だ ら mandala
- だ び hỏa táng
- ぐん だ り Kundali (vị thần trong Phật giáo Mật tông)
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
曼 荼 羅 mandala -
荼 毘 hỏa táng -
荼 毗 hỏa táng -
荼 枳 尼 Thiên nữ Dakini (tiên nữ thần thánh) -
鳩 槃 荼 Kumbhanda, quỷ có tinh hoàn lớn được cho là hút sinh khí của con người -
軍 荼 利 Kundali (vị thần trong Phật giáo Mật tông) -
大 曼 荼 羅 Đại Mạn-đà-la (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la có hình ảnh của từng vị thần -
法 曼 荼 羅 pháp mạn đà la (trong Chân Ngôn tông), mạn đà la với mỗi vị thần được biểu tượng bằng chủng tự tiếng Phạn -
両 界 曼 荼 羅 Mạn Đà La Hai Cõi, Mạn Đà La Thai Tạng Giới và Kim Cương Giới -
軍 荼 利 明 王 Kundali -
胎 蔵 曼 荼 羅 Mạn đà la Thai tạng giới, Mạn đà la Thai tạng, Mạn đà la Thai tạng thế giới -
両 部 曼 荼 羅 Mạn Đà La Hai Cõi, Mạn Đà La Thai Tạng Giới và Kim Cang Giới -
羯 磨 曼 荼 羅 Mạn-đà-la nghiệp (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la ba chiều với tượng của từng vị thần -
胎 蔵 界 曼 荼 羅 Mạn Đà La Thai Tạng Giới, Mạn Đà La Cõi Thai Tạng, Mạn Đà La Cõi Ma Trận -
金 剛 界 曼 荼 羅 Mạn Đà La Kim Cương Giới, Mạn Đà La Cõi Kim Cương -
四 種 曼 荼 羅 bốn loại mạn đà la (trong Chân Ngôn tông) -
三 昧 耶 曼 荼 羅 Mạn-đà-la Tam-muội-da (trong Chân Ngôn tông), Mạn-đà-la biểu tượng (mỗi vị thần được đại diện bằng một vật như hoa sen, ngọc...