Kanji
茅
kanji character
cỏ lau
茅 kanji-茅 cỏ lau
茅
Ý nghĩa
cỏ lau
Cách đọc
Kun'yomi
- かや ば cánh đồng cỏ khô
- かや ぶき lợp mái bằng cỏ tranh
- かや くぐり Chim sẻ đồi Nhật Bản
- ちがや
On'yomi
- ぼう おく nhà tranh
- ぼう しゃ nhà tranh
- ぼう し mái nhà lợp bằng cỏ tranh
- みょう
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
茅 cỏ tranh dùng để lợp mái, cói dùng để lợp mái -
茅 場 cánh đồng cỏ khô, cánh đồng lau sậy -
茅 屋 nhà tranh, túp lều, mái nhà tranh của tôi -
茅 舎 nhà tranh, túp lều, ngôi nhà tranh khiêm tốn của tôi -
茅 蜩 ve sầu buổi chiều (Tanna japonensis) -
茅 葺 lợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
茅 ぶきlợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
茅 渟 cá vền đen -
茅 潜 Chim sẻ đồi Nhật Bản -
茅 萱 cỏ tranh dùng để lợp mái, cói dùng để lợp mái -
茅 門 cổng mái tranh (thường dùng làm lối vào vườn, đặc biệt là nhà trà đạo), nhà tôi -
茅 茨 mái nhà lợp bằng cỏ tranh, cỏ tranh và cây bụi gai (vật liệu dùng để lợp mái) -
茅 巻 きbánh ú -
鴨 茅 cỏ linh lăng, cỏ mèo -
茅 葺 きlợp mái bằng cỏ tranh, mái nhà lợp cỏ tranh -
茅 潜 りChim sẻ đồi Nhật Bản -
白 茅 cỏ tranh dùng để lợp mái, cói dùng để lợp mái -
茅 の輪 vòng cỏ tranh (được người đi qua trong các nghi lễ thanh tẩy mùa hè) -
刈 茅 cỏ kangaroo Nhật Bản (giống Themeda triandra var. japonica), cỏ sả Nhật Bản (giống Cymbopogon tortilis var. goeringii), cỏ lợp mái... -
浅 茅 cỏ tranh thưa thớt, cỏ tranh ngắn -
油 茅 cỏ lác dầu (Scirpus wichurai) -
茅 渟 鯛 cá tráp đen -
茅 台 酒 rượu Mao Đài (loại rượu chưng cất Trung Quốc) -
瀬 戸 茅 cỏ đuôi chồn Nhật Bản -
背 戸 茅 cỏ đuôi chồn Nhật Bản -
茅 葺 屋 根 mái nhà lợp bằng tranh -
浅 茅 生 cánh đồng cỏ tranh thưa thớt -
淺 茅 生 cánh đồng cỏ tranh thưa thớt -
茅 ぶき屋 根 mái nhà lợp bằng tranh -
茅 葺 き屋 根 mái nhà lợp bằng tranh