Kanji
苺
kanji character
dâu tây
苺 kanji-苺 dâu tây
苺
Ý nghĩa
dâu tây
Cách đọc
Kun'yomi
- いちご dâu tây (đặc biệt là loại dâu vườn, Fragaria x ananassa)
- いちご あめ kẹo dâu tây phủ đường xiên que
- いちご ばたけ ruộng dâu tây
On'yomi
- ばい
- まい
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
苺 dâu tây (đặc biệt là loại dâu vườn, Fragaria x ananassa), 15.000 yên -
苺 飴 kẹo dâu tây phủ đường xiên que -
苺 畑 ruộng dâu tây, vườn dâu tây -
桑 苺 quả dâu tằm -
黒 苺 Mâm xôi đen (loài Rubus mesogaeus) -
木 苺 cây mâm xôi (thuộc chi Rubus, đặc biệt là loài Rubus palmatus var. coptophyllus) -
蛇 苺 dâu giả, dâu mô phỏng -
毒 苺 dâu dại, dâu giả -
構 苺 Cây mâm xôi ba thùy -
梶 苺 Cây mâm xôi ba thùy -
草 苺 Cây mâm xôi hirsutus (một loài cây mâm xôi) -
野 苺 dâu rừng -
冬 苺 Cây mâm xôi Buergeri -
苺 ミルクsữa dâu, sữa vị dâu, dâu tây với sữa -
苺 大 福 bánh mochi dâu tây, bánh daifuku dâu tây -
苺 スプーンthìa có đáy phẳng dùng để nghiền và ăn dâu tây -
苺 だいふくbánh mochi dâu tây, bánh daifuku dâu tây -
紅 葉 苺 Cây mâm xôi lá chân vịt (giống coptophyllus) -
苗 代 苺 cây mâm xôi bản địa (Rubus parvifolius) -
紅 花 苺 Cây mâm xôi đỏ (loài cây thuộc chi Rubus) -
幌 向 苺 mây mâm xôi - オランダ
苺 dâu tây -
雪 苺 娘 bánh dâu tây Yuki Ichigo -
海 老 殻 苺 quả mâm xôi rượu vang, mâm xôi rượu, dâu rượu -
大 薔 薇 苺 Cây mâm xôi Rubus croceacanthus -
千 島 苺 quả mâm xôi Bắc Cực