Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
芭
kanji character
chuối
芭
芭
kanji-芭
chuối
芭
Ý nghĩa
chuối
chuối
Cách đọc
On'yomi
ば
しょう
chuối sợi Nhật Bản
みず
ば
しょう
cải bắp chồn hôi châu Á
おうぎ
ば
しょう
cây cọ du khách
は
づきりょう
Ryo Hazuki
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
芭
chuối
バ, ハ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
巴
hoa văn hình dấu phẩy
ともえ, うずまき, ハ
己
( 巳 )
bản thân
おのれ, つちのと, コ
己
( 巳 )
bản thân
おのれ, つちのと, コ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
Từ phổ biến
芭
ば
蕉
しょう
chuối sợi Nhật Bản
芭
ば
蕉
しょう
扇
せん
quạt lá cọ
芭
は
月
づき
涼
りょう
Ryo Hazuki
芭
ば
蕉
しょう
梶
かじ
木
き
Cá buồm Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương
芭
ば
蕉
しょう
旗
か
魚
じき
Cá buồm Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương
水
みず
芭
ば
蕉
しょう
cải bắp chồn hôi châu Á
扇
おうぎ
芭
ば
蕉
しょう
cây cọ du khách, cây cọ lữ khách
実
み
芭
ば
蕉
しょう
chuối
ア
メ
リ
カ
水
みず
芭
ば
蕉
しょう
bắp chuối vàng
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.