Kanji
艾
kanji character
ngải cứu
cây ngải
ngải đắng
ngải tây
艾 kanji-艾 ngải cứu, cây ngải, ngải đắng, ngải tây
艾
Ý nghĩa
ngải cứu cây ngải ngải đắng
Cách đọc
Kun'yomi
- もぐさ
- にが よもぎ cây ngải đắng (Artemisia absinthium)
- おお よもぎ Ngải cứu núi
- やま よもぎ Ngải cứu núi
- おさめる
- かる
On'yomi
- かい
- げい
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
艾 Ngải Nhật (Artemisia princeps), ngải (các loài thuộc chi Artemisia), ngải cứu... -
苦 艾 cây ngải đắng (Artemisia absinthium), rượu absinthe -
大 艾 Ngải cứu núi -
山 艾 Ngải cứu núi, Ngải cứu Nhật -
河 原 艾 cây ngải cứu mao mạch, cây ngải cứu âm trần -
姫 昔 艾 cỏ ngựa Canada, cỏ ngựa, cỏ hôi... -
数 咲 き艾 Ngải cứu Nhật Bản