Kanji
腿
kanji character
đùi
xương đùi
腿 kanji-腿 đùi, xương đùi
腿
Ý nghĩa
đùi và xương đùi
Cách đọc
Kun'yomi
- もも đùi
- ふと もも đùi
- もも にく thịt đùi
On'yomi
- だい たい đùi
- たい こつ xương đùi và xương cẳng chân
- たい せつ xương đùi (trong côn trùng học)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
腿 đùi -
太 腿 đùi, mông, mông đít... -
大 腿 đùi -
腿 肉 thịt đùi, thịt bắp đùi, thịt giăm bông -
腿 骨 xương đùi và xương cẳng chân -
腿 節 xương đùi (trong côn trùng học) -
上 腿 đùi -
下 腿 cẳng chân, ống chân -
腿 上 げđộng tác nâng cao đầu gối -
外 腿 đi chân vịt, đi chân chữ bát -
内 腿 bắp đùi trong, mặt trong của đùi -
腿 口 類 Lớp Giáp móng ngựa (nhóm bao gồm bọ cạp biển và sam biển) -
腿 赤 ノスリDiều Harris (Parabuteo unicinctus), Diều Harris -
大 腿 骨 xương đùi, xương đùi trên -
大 腿 部 vùng đùi, khu vực đùi -
下 腿 骨 xương cẳng chân (đặc biệt là xương chày và xương mác, đôi khi bao gồm cả xương bánh chè) -
大 腿 筋 cơ đùi, cơ đùi trên -
牛 腿 肉 thịt bò thăn, thịt bò đùi -
大 腿 動 脈 động mạch đùi -
太 腿 を出 すphô đùi, lộ mông -
大 腿 二 頭 筋 cơ đùi hai đầu -
総 大 腿 動 脈 động mạch đùi chung -
大 腿 骨 骨 幹 部 骨 折 gãy xương đùi ở thân xương -
大 腿 四 頭 筋 cơ tứ đầu đùi -
下 腿 三 頭 筋 cơ tam đầu cẳng chân, cơ bắp chuối ba đầu