Kanji
肛
kanji character
hậu môn
肛 kanji-肛 hậu môn
肛
Ý nghĩa
hậu môn
Cách đọc
On'yomi
- こう もん hậu môn
- だっ こう sa trực tràng
- れっ こう nứt kẽ hậu môn
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
肛 門 hậu môn -
脱 肛 sa trực tràng -
裂 肛 nứt kẽ hậu môn -
肛 門 学 khoa hậu môn trực tràng -
肛 門 科 khoa hậu môn trực tràng, phòng khám hậu môn trực tràng, chuyên khoa hậu môn trực tràng -
肛 門 期 giai đoạn hậu môn -
肛 門 弁 van hậu môn, các van hậu môn -
肛 後 尾 đuôi sau hậu môn -
肛 後 腸 ruột sau hậu môn, ruột sau lỗ huyệt, ruột sau ổ nhớp -
肛 門 腺 tuyến hậu môn -
肛 門 出 血 chảy máu hậu môn, xuất huyết hậu môn -
肛 門 上 皮 biểu mô hậu môn -
肛 門 性 交 quan hệ tình dục qua đường hậu môn, giao hợp qua hậu môn -
肛 門 性 格 tính cách hậu môn (trong phân tâm học) -
肛 門 直 腸 hậu môn trực tràng -
肛 門 括 約 筋 cơ thắt hậu môn -
内 肛 動 物 động vật hậu môn trong -
外 肛 動 物 động vật ngoại môn, bryozoa, động vật rêu -
人 工 肛 門 hậu môn nhân tạo