Kanji
耽
kanji character
nghiện
mải mê
耽 kanji-耽 nghiện, mải mê
耽
Ý nghĩa
nghiện và mải mê
Cách đọc
Kun'yomi
- ふける
On'yomi
- たん たん (nhìn) thèm muốn
- たん たん (nhìn) thèm muốn
- たん び chủ nghĩa duy mỹ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
耽 るđam mê, chìm đắm, bị ám ảnh... -
耽 けるđam mê, chìm đắm, bị ám ảnh... -
耽 々(nhìn) thèm muốn, (theo dõi) chăm chú (chờ cơ hội) -
耽 耽 (nhìn) thèm muốn, (theo dõi) chăm chú (chờ cơ hội) -
耽 美 chủ nghĩa duy mỹ, sự theo đuổi cái đẹp, sự ám ảnh với những thứ đẹp đẽ -
耽 溺 sự đam mê (rượu chè, gái gú, v.v.)... -
耽 読 sự đắm chìm trong việc đọc sách -
耽 楽 đắm chìm trong lạc thú, buông thả theo thú vui -
耽 美 的 thẩm mỹ, mỹ học -
耽 美 派 trường phái mỹ học -
読 耽 るchìm đắm trong việc đọc sách, mải mê đọc sách, đắm chìm trong sách -
耽 美 主 義 chủ nghĩa duy mỹ -
耽 溺 生 活 cuộc sống trác táng, cuộc đời phóng đãng, lối sống sa đọa -
読 み耽 るchìm đắm trong việc đọc sách, mải mê đọc sách, đắm chìm trong sách -
思 い耽 るchìm đắm trong suy nghĩ, mải mê mộng tưởng -
読 み耽 けるchìm đắm trong việc đọc sách, mải mê đọc sách, đắm chìm trong sách -
考 えに耽 るchìm đắm trong suy nghĩ, mơ mộng, trầm tư... -
思 い耽 けるchìm đắm trong suy nghĩ, mải mê mộng tưởng -
考 えに耽 けるchìm đắm trong suy nghĩ, mơ mộng, trầm tư... -
考 え事 に耽 るchìm đắm trong suy nghĩ, mải mê suy tư -
考 え事 に耽 けるchìm đắm trong suy nghĩ, mải mê suy tư -
物 思 いに耽 るchìm đắm trong suy tư, đắm chìm trong suy nghĩ