Kanji
耄
kanji character
tuổi già lú lẫn
耄 kanji-耄 tuổi già lú lẫn
耄
Ý nghĩa
tuổi già lú lẫn
Cách đọc
Kun'yomi
- おいぼれる
On'yomi
- ぼう
- もう ろく lú lẫn tuổi già
- ろう もう tuổi già lú lẫn
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
耄 けるlú lẫn vì tuổi già, trở nên trẻ con theo tuổi tác, chậm hiểu... -
耄 れるphải lòng, mê mẩn, say đắm... -
耄 碌 lú lẫn tuổi già, tuổi già suy nhược, suy yếu vì tuổi tác -
老 耄 tuổi già lú lẫn, ông già lẩm cẩm, lão già lú lẫn... -
老 耄 れtuổi già lú lẫn, ông già lẩm cẩm, lão già ngớ ngẩn... -
老 耄 れるtrở nên lão hóa, trở nên lú lẫn -
老 い耄 れtuổi già lú lẫn, ông già lẩm cẩm, lão già ngớ ngẩn... -
老 い耄 れるtrở nên lão hóa, trở nên lú lẫn -
病 み耄 けるtrở nên lú lẫn do bệnh tật, suy kiệt vì bệnh tật