Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
羸
kanji character
gầy gò
yếu ớt
羸
羸
kanji-羸
gầy gò, yếu ớt
羸
Ý nghĩa
gầy gò
và
yếu ớt
gầy gò, yếu ớt
Cách đọc
Kun'yomi
つかれる
よわい
On'yomi
るい
じゃく
sự yếu đuối
るい
そう
sự gầy mòn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
羸
gầy gò, yếu ớt
つか.れる, よわ.い, ルイ
𣎆
吂
おいぼ.れる, ボウ, モウ
亡
đã mất, cố, sắp qua đời...
な.い, な.き-, ボウ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
匸
( 匚 )
bộ thủ hộp che giấu (số 23)
ケイ
匸
( 匚 )
bộ thủ hộp che giấu (số 23)
ケイ
口
miệng
くち, コウ, ク
䏎
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
凡
tầm thường, bình thường, trung bình
およ.そ, おうよ.そ, ボン
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
羊
cừu
ひつじ, ヨウ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
Từ phổ biến
羸
るい
弱
じゃく
sự yếu đuối, sự suy nhược, sự ngu ngốc
羸
るい
痩
そう
sự gầy mòn, sự sụt cân trầm trọng
小
し
羸
ただ
子
み
Ốc biển Umbonium costatum
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.