Kanji
羅
kanji character
vải mỏng
lụa mỏng
La Mã
sắp xếp
trải ra
羅 kanji-羅 vải mỏng, lụa mỏng, La Mã, sắp xếp, trải ra
羅
Ý nghĩa
vải mỏng lụa mỏng La Mã
Cách đọc
Kun'yomi
- うすもの
On'yomi
- てんぷ ら tempura
- き ら びやか lộng lẫy
- もう ら bao quát
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
羅 馬 字 bảng chữ cái Latinh, bảng chữ cái La Mã, romaji... -
天 麩 羅 tempura, món cá và rau củ chiên giòn trong lớp bột nhẹ -
天 婦 羅 tempura, món cá và rau củ chiên giòn trong lớp bột nhẹ -
天 麸 羅 tempura, món cá và rau củ chiên giòn trong lớp bột nhẹ -
綺 羅 びやかlộng lẫy, loè loẹt, chói lọi... -
網 羅 bao quát, bao trùm toàn bộ, bao gồm tất cả... -
罔 羅 bao quát, bao trùm toàn bộ, bao gồm tất cả... -
羅 馬 Roma -
羅 甸 語 tiếng Latinh -
羅 典 語 tiếng Latinh -
羅 宇 Lào -
羅 甸 tiếng Latinh, Mỹ Latinh, Latinh... -
羅 典 tiếng Latinh, Mỹ Latinh, Latinh... -
甲 羅 mai (của cua, rùa, v.v.)... -
羅 vải mỏng nhẹ, lụa mỏng, lụa the -
尼 羅 sông Nin -
羅 列 liệt kê, trích dẫn, danh sách -
羅 漢 La Hán -
羅 患 mắc bệnh -
羅 針 盤 la bàn -
修 羅 場 cảnh chiến đấu, cảnh tàn sát đẫm máu, nơi giao tranh giữa Asura và Shakra... -
欧 羅 巴 Châu Âu -
修 羅 A Tu La, bán thần, phản thần... -
新 羅 Tân La (vương quốc cổ của Triều Tiên; tồn tại từ năm 57 TCN đến năm 935 SCN) -
銅 羅 cồng chiêng, chiêng trống -
曼 荼 羅 mandala -
曼 陀 羅 mandala -
羅 紗 nỉ, vải len -
羅 針 kim la bàn -
羅 北 hướng bắc la bàn