Kanji
米
kanji character
gạo
Mỹ
mét
米 kanji-米 gạo, Mỹ, mét
米
Ý nghĩa
gạo Mỹ và mét
Cách đọc
Kun'yomi
- こめ ぐら kho thóc
- こめ つぶ hạt gạo
- こめ や cửa hàng gạo
- よね ず giấm gạo
- よね ざわぎゅう thịt bò Yonezawa
- よね のいわい lễ mừng thọ 88 tuổi
On'yomi
- にち べい Nhật Bản và Hoa Kỳ
- おう べい Châu Âu và Hoa Kỳ
- べい か giá gạo
- しん まい gạo mới
- せい まい xay xát gạo
- はく まい gạo trắng
- めえとる
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
米 mét (đơn vị đo chiều dài), mét, khổ (kích thước tiêu chuẩn) -
日 米 Nhật Bản và Hoa Kỳ, Nhật-Mỹ -
欧 米 Châu Âu và Hoa Kỳ, Châu Âu và châu Mỹ, phương Tây -
米 価 giá gạo -
米 国 Hoa Kỳ, Mỹ, Hợp chủng quốc Hoa Kỳ -
米 突 mét (đơn vị đo chiều dài), mét, khổ (kích thước tiêu chuẩn) - キロ
米 ki-lô-mét -
全 米 toàn nước Mỹ, toàn châu Mỹ, toàn bộ nước Mỹ -
対 米 liên quan đến Hoa Kỳ, hướng về nước Mỹ, với Hoa Kỳ -
新 米 gạo mới, vụ lúa đầu mùa, người mới... -
訪 米 chuyến thăm Hoa Kỳ -
南 米 Nam Mỹ -
中 南 米 Trung và Nam Mỹ -
米 穀 gạo -
米 人 người Mỹ -
米 飯 cơm -
米 倉 kho thóc -
米 蔵 kho thóc -
米 軍 quân đội Mỹ -
反 米 chống Mỹ -
玄 米 gạo lứt, gạo xay thô, gạo nâu... -
精 米 xay xát gạo, gạo xát -
在 米 đang ở Mỹ, cư trú tại Mỹ, đặt trụ sở tại Mỹ (của đại sứ quán... -
北 米 Bắc Mỹ -
白 米 gạo trắng, gạo tẻ trắng -
米 作 vụ lúa -
米 寿 sinh nhật 88 tuổi -
米 食 chế độ ăn dựa trên cơm -
米 産 sản xuất lúa gạo -
米 審 Hội đồng Thảo luận Giá Gạo