Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
箭
kanji character
mũi tên
箭
箭
kanji-箭
mũi tên
箭
Ý nghĩa
mũi tên
mũi tên
Cách đọc
Kun'yomi
や
mũi tên
や
だけ
cán tên bằng tre
ひ
や
tên lửa
On'yomi
ぎん
せん
mũi tên bạc
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Mục liên quan
箭
や
mũi tên, cái nêm, cái chèn
Phân tích thành phần
箭
mũi tên
や, セン
竹
tre
たけ, チク
前
phía trước, trước đó
まえ, -まえ, ゼン
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Từ phổ biến
箭
や
mũi tên, cái nêm, cái chèn
弓
きゅう
箭
せん
cung tên, vũ khí, khí giới
箭
や
竹
だけ
cán tên bằng tre, tre tên (Pseudosasa japonica)
火
ひ
箭
や
tên lửa, mũi tên lửa, tên lửa đẩy
征
そ
箭
や
mũi tên (dùng trong chiến trận)
銀
ぎん
箭
せん
mũi tên bạc
大
おお
箭
や
mũi tên dài, người bắn tên dài
神
かみ
箭
や
mũi tên thần thánh
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.