Kanji
箕
kanji character
cái nia
箕 kanji-箕 cái nia
箕
Ý nghĩa
cái nia
Cách đọc
Kun'yomi
- み ぼし chòm sao Cái Sàng (một trong 28 tú Trung Quốc)
- とう み máy quạt thóc
- み つくりざめ cá mập yêu tinh
On'yomi
- き きょ ngồi duỗi thẳng chân
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
箕 chòm sao Cái Sàng (một trong 28 tú Trung Quốc) -
箕 宿 chòm sao Cái Sàng (một trong 28 tú Trung Quốc) -
箕 星 chòm sao Cái Sàng (một trong 28 tú Trung Quốc) -
箕 踞 ngồi duỗi thẳng chân -
唐 箕 máy quạt thóc, quạt lúa -
箕 作 鮫 cá mập yêu tinh -
箕 借 り婆 ma bà già vùng Kanto -
箕 作 柄 長 提 灯 鮟 鱇 Cá vây chân ba mụn cóc (Cryptopsaras couesii) -
爪 で拾 って箕 で零 すTiết kiệm đồng xu nhưng phung phí đồng bạc