Kanji
箒
kanji character
chổi
箒 kanji-箒 chổi
箒
Ý nghĩa
chổi
Cách đọc
Kun'yomi
- ほうき chổi
- ほうき むし giun lông chim (động vật giun thuộc ngành Phoronida)
- ほうき ぼし sao chổi
On'yomi
- そう
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
箒 chổi -
箒 虫 giun lông chim (động vật giun thuộc ngành Phoronida) -
箒 星 sao chổi -
箒 草 cỏ chổi thường, cây bụi lửa, bách hè -
箒 木 cây chổi bông, cây bụi lửa, cây bách mùa hè -
羽 箒 chổi lông -
手 箒 chổi quét tay -
草 箒 chổi -
竹 箒 chổi tre -
高 箒 chổi tre -
目 箒 húng quế -
玉 箒 chổi (đặc biệt là chổi dùng để quét phòng nuôi tằm vào ngày Chuột đầu năm mới), cây dùng làm chổi (ví dụ như cây kochia), rượu... -
棕 櫚 箒 chổi cọ -
刷 毛 箒 chổi lông -
高 野 箒 Cây tần bì Pertya scandens (loài cúc) -
神 目 箒 húng quế thánh, tulasi, thulasi... -
羽 箒 貝 Vẹm hai màu (loài vỏ bút biển) -
西 之 島 箒 蟹 Cua chổi đảo Nishino (loài cua Xenograpsus novaeinsularis)