Kanji

Ý nghĩa

chổi

Cách đọc

Kun'yomi

  • ほうき chổi
  • ほうき むし giun lông chim (động vật giun thuộc ngành Phoronida)
  • ほうき ぼし sao chổi

On'yomi

  • そう
  • しゅう

Luyện viết


Nét: 1/14

Mục liên quan

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.