Kanji
窪
kanji character
chỗ trũng
chỗ lõm
chỗ lún
chỗ rỗng
窪 kanji-窪 chỗ trũng, chỗ lõm, chỗ lún, chỗ rỗng
窪
Ý nghĩa
chỗ trũng chỗ lõm chỗ lún
Cách đọc
Kun'yomi
- くぼむ
- くぼみ
- くぼまる
- くぼ み chỗ lõm
- え くぼ lúm đồng tiền
- くぼ む lõm xuống
On'yomi
- きょく わ võng xuống
- あ
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
窪 みchỗ lõm, hốc lõm, vết lõm... -
笑 窪 lúm đồng tiền -
窪 chỗ lõm, hốc, vùng trũng... -
窪 むlõm xuống, trầm cảm, chìm xuống -
窪 まるlõm xuống, trũng xuống, sụt xuống -
窪 地 chỗ trũng, vùng đất thấp, lòng chảo... -
曲 窪 võng xuống -
窪 溜 まりchỗ trũng, ao trũng -
盆 の窪 hõm sau gáy, kiểu tóc cạo trọc để lại một mảng nhỏ sau gáy (đặc biệt thời Edo) -
片 笑 窪 lúm đồng tiền một bên -
落 ち窪 むlõm xuống, sụt lún - あばたも
笑 窪 Tình yêu mù quáng, Yêu nhau nên mụt rỗ cũng thành lúm đồng tiền - ア バ タ も
笑 窪 Tình yêu mù quáng, Yêu nhau nên mụt rỗ cũng thành lúm đồng tiền -
痘 痕 も笑 窪 Tình yêu mù quáng, Yêu nhau nên mụt rỗ cũng thành lúm đồng tiền -
落 窪 物 語 Truyện Ochikubo, Truyện Cô Gái Hầm Tối (câu chuyện Lọ Lem thời Heian)