Kanji
稔
kanji character
mùa gặt
chín muồi
稔 kanji-稔 mùa gặt, chín muồi
稔
Ý nghĩa
mùa gặt và chín muồi
Cách đọc
Kun'yomi
- みのる
- みのり
On'yomi
- ねん せい khả năng sinh sản (đặc biệt ở thực vật)
- ほう ねん vụ mùa bội thu
- ふ ねん せい tính bất thụ (đặc biệt ở thực vật)
- じん
- にん
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
稔 るra quả, chín, đạt kết quả tốt... -
稔 りsự chín (của cây trồng), vụ mùa, thu hoạch -
稔 性 khả năng sinh sản (đặc biệt ở thực vật) -
豊 稔 vụ mùa bội thu -
稔 りの秋 mùa thu mùa gặt, mùa thu thu hoạch -
稔 実 不 良 mùa màng thất bát (lúa) -
不 稔 性 tính bất thụ (đặc biệt ở thực vật) -
雑 種 不 稔 性 tính bất thụ lai, tính không tương hợp lai