Kanji
矛
kanji character
thương
vũ khí
kiệu rước
矛 kanji-矛 thương, vũ khí, kiệu rước
矛
Ý nghĩa
thương vũ khí và kiệu rước
Cách đọc
Kun'yomi
- ほこ さき mũi giáo
- ほこ giáo dài cán của Trung Quốc
- ほこ へん bộ thủ "mâu" bên trái
On'yomi
- む じゅん mâu thuẫn
- あい む じゅん mâu thuẫn lẫn nhau
- む じゅんりつ luật mâu thuẫn
- ぼう
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
矛 盾 mâu thuẫn, sự không nhất quán -
矛 楯 mâu thuẫn, sự không nhất quán -
矛 giáo dài cán của Trung Quốc, thương, thương dài... -
矛 先 mũi giáo, mũi nhọn, trọng tâm (của sự tấn công... -
矛 偏 bộ thủ "mâu" bên trái -
矛 杉 cây tuyết tùng Nhật Bản hình mũi giáo -
銅 矛 mũi giáo đồng, kích đồng, mũi thương đồng -
瓊 矛 thương nạm ngọc -
鎚 矛 chùy -
槌 矛 chùy -
矛 盾 律 luật mâu thuẫn -
矛 盾 性 mâu thuẫn, sự không nhất quán -
矛 山 車 xe diễu hành trang trí bằng giáo dài kiểu Trung Quốc -
矛 を収 めるrút kiếm vào vỏ, hạ vũ khí xuống, hòa giải và bỏ qua hiềm khích -
矛 盾 データdữ liệu không nhất quán -
矛 盾 語 法 nghịch ngữ -
矛 盾 撞 着 mâu thuẫn tự thân -
天 の瓊 矛 Ama no Nuhoko, ngọn giáo ngọc thiên đường do Izanagi và Izanami sử dụng -
矛 盾 原 理 nguyên lý mâu thuẫn, quy luật mâu thuẫn -
相 矛 盾 mâu thuẫn lẫn nhau -
自 己 矛 盾 mâu thuẫn nội tại, nghịch lý, phản đề -
前 後 矛 盾 tự mâu thuẫn, tự không nhất quán -
撞 着 矛 盾 tự mâu thuẫn -
形 容 矛 盾 mâu thuẫn trong định ngữ, sự mâu thuẫn giữa tính từ và danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: sắt gỗ, băng nóng... -
論 理 矛 盾 mâu thuẫn logic, sự không nhất quán logic -
無 矛 盾 性 tính nhất quán (của một hệ tiên đề) -
名 辞 矛 盾 mâu thuẫn trong thuật ngữ