Kanji
着
kanji character
mặc vào
đến nơi
mang
bộ (quần áo)
着 kanji-着 mặc vào, đến nơi, mang, bộ (quần áo)
着
Ý nghĩa
mặc vào đến nơi mang
Cách đọc
Kun'yomi
- きる
- きせる
- つく
- つける
On'yomi
- ちゃく じつ vững chắc
- おう ちゃく sự lười biếng
- ちゃく りく hạ cánh
- じゃく す khăng khăng đòi
- とん じゃく ない thờ ơ
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
着 sự đến nơi, đến ..., bộ (quần áo)... -
着 くmặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy)... -
着 実 vững chắc, chắc chắn, kiên cố... -
着 けるgắn, nối, kết nối... -
横 着 sự lười biếng, sự trốn việc, sự vô liêm sỉ... -
厚 着 mặc quần áo ấm, mặc đồ dày -
着 るmặc (quần áo từ vai xuống), mặc vào, gánh chịu (trách nhiệm... -
着 物 đồ mặc, quần áo -
着 陸 hạ cánh, đáp xuống, tiếp đất -
到 着 sự đến nơi -
癒 着 sự dính kết, sự kết dính, sự bồi đắp... -
下 着 đồ lót, quần áo lót, đồ mặc trong... -
水 着 đồ bơi, áo tắm, quần áo bơi -
先 着 đến trước -
定 着 dính chặt, ổn định, cố định... -
発 着 đến và đi - はっ
着 đến và đi -
必 着 phải đến nơi, phải được nhận -
愛 着 sự gắn bó (đặc biệt với đồ vật), tình yêu, tình cảm... -
着 手 bắt đầu công việc, bắt tay vào làm, khởi sự... -
着 々đều đặn -
着 色 tô màu, nhuộm màu, chất tạo màu -
着 替 thay quần áo (cho người khác, ví dụ trẻ em hoặc búp bê), thay đổi bộ phận bên ngoài (ví dụ của sản phẩm) -
着 がえthay quần áo, bộ quần áo thay -
決 着 kết luận, quyết định, kết thúc... -
結 着 kết luận, quyết định, kết thúc... -
着 せるmặc quần áo cho ai đó, ăn mặc, che phủ... -
上 着 áo khoác, áo vét, quần áo mặc ngoài... -
表 着 áo khoác, áo vét, quần áo mặc ngoài... -
着 工 khởi công