Kanji
癡
kanji character
ngu ngốc
癡 kanji-癡 ngu ngốc
癡
Ý nghĩa
ngu ngốc
Cách đọc
Kun'yomi
- しれる
- おろか
On'yomi
- ぐ ち lời than phiền vô ích
- ち ほう chứng mất trí
- はく ち thằng ngốc
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
愚 癡 lời than phiền vô ích, càu nhàu, sự ngu muội -
癡 呆 chứng mất trí, sự ngu ngốc, sự dại dột... -
白 癡 thằng ngốc, sự ngu ngốc, chứng thiểu năng trí tuệ nặng -
癡 sự ngu ngốc, kẻ ngốc, vô minh (sự mê muội... -
無 癡 không mê muội -
貪 瞋 癡 ba phiền não làm ô nhiễm tâm con người (tham, sân, si) -
白 癡 者 thằng ngốc, thằng ngu, thằng hề... -
愚 癡 っぽいhay than phiền, hay càu nhàu, hay cằn nhằn...