Kanji
痞
kanji character
táo bón
chứng bí tắc ở ngực hoặc ruột
痞 kanji-痞 táo bón, chứng bí tắc ở ngực hoặc ruột
痞
Ý nghĩa
táo bón và chứng bí tắc ở ngực hoặc ruột
Cách đọc
Kun'yomi
- つかえ gánh nặng trong lòng
- むねの つかえ がおりる cảm thấy nhẹ nhõm vì hết lo lắng
On'yomi
- ひ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
痞 gánh nặng trong lòng, chướng ngại, trở ngại... -
痞 えgánh nặng trong lòng, chướng ngại, trở ngại... -
痞 えるcảm thấy tức ngực (do buồn bã, lo âu, bệnh tật... -
痞 えがとれるtrút được gánh nặng lòng, thoát khỏi nỗi lo lắng -
痞 えが取 れるtrút được gánh nặng lòng, thoát khỏi nỗi lo lắng -
胸 の痞 えが下 りるcảm thấy nhẹ nhõm vì hết lo lắng, trút bỏ được gánh nặng trong lòng -
胸 の痞 が下 りるcảm thấy nhẹ nhõm vì hết lo lắng, trút bỏ được gánh nặng trong lòng