Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
甑
kanji character
nồi hấp cơm
甑
甑
kanji-甑
nồi hấp cơm
甑
Ý nghĩa
nồi hấp cơm
nồi hấp cơm
Cách đọc
Kun'yomi
こしき
nồi hấp (truyền thống bằng đất hoặc gỗ)
On'yomi
そう
ろ
lò đúc đồng
しょう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Mục liên quan
甑
こしき
nồi hấp (truyền thống bằng đất...
Phân tích thành phần
甑
nồi hấp cơm
こしき, ソウ, ショウ
曾
đã từng, trước đây, trước kia...
かつ.て, か.って, ソウ
丷
( 八 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
CDP-8B63
( CDP-8B63 )
瓦
ngói, gam
かわら, ぐらむ, ガ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
甑
こしき
nồi hấp (truyền thống bằng đất hoặc gỗ), thùng hấp (dùng để hấp cơm trong sản xuất rượu sake)
甑
そう
炉
ろ
lò đúc đồng
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.