Từ vựng
甑
こしき
vocabulary vocab word
nồi hấp (truyền thống bằng đất hoặc gỗ)
thùng hấp (dùng để hấp cơm trong sản xuất rượu sake)
甑 甑 こしき nồi hấp (truyền thống bằng đất hoặc gỗ), thùng hấp (dùng để hấp cơm trong sản xuất rượu sake)
Ý nghĩa
nồi hấp (truyền thống bằng đất hoặc gỗ) và thùng hấp (dùng để hấp cơm trong sản xuất rượu sake)
Luyện viết
Nét: 1/17