Kanji
煽
kanji character
quạt
phất phơ
xúi giục
kích động
cổ vũ
uống ừng ực
煽 kanji-煽 quạt, phất phơ, xúi giục, kích động, cổ vũ, uống ừng ực
煽
Ý nghĩa
quạt phất phơ xúi giục
Cách đọc
Kun'yomi
- あおる
- おだてる
- おこる
On'yomi
- せん どう sự kích động
- せん じょう kích động cảm xúc mạnh
- せん じょうてき giật gân
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
煽 るquạt (bản thân, ngọn lửa, v.v.)... -
煽 ぐquạt, xúi giục, kích động -
煽 てるtán dương, nịnh hót, tán tỉnh... -
煽 動 sự kích động, tội phản loạn, sự xúi giục... -
煽 てsự xúi giục, lời nịnh hót -
煽 りcơn gió mạnh, luồng khí xung kích, ảnh hưởng... -
煽 情 kích động cảm xúc mạnh, giật gân, kích thích ham muốn tình dục... -
煽 り足 đá chéo chân (trong bơi lội) -
煽 情 的 giật gân, kích động, gây hấn... -
煽 動 家 kẻ xúi giục, người kích động -
煽 り止 めchặn cửa -
煽 り運 転 bạo hành trên đường, bám đuôi xe -
煽 り記 事 bài báo gây kích động, tin giả gây chia rẽ -
煽 りを食 うbị ảnh hưởng gián tiếp, chịu tác động dư thừa -
煽 ぎ立 てるquạt liên tục, kích động, xúi giục -
煽 り立 てるvỗ mạnh, kích động mạnh mẽ -
買 い煽 るđẩy giá lên, thâu tóm thị trường -
教 唆 煽 動 xúi giục và kích động -
豚 も煽 てりゃ木 に登 るNịnh hót có thể khiến ai cũng hành động, Lời khen có sức mạnh kỳ diệu, Ngay cả con lợn cũng leo cây nếu được tâng bốc