Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
滾
kanji character
chảy
sôi
滾
滾
kanji-滾
chảy, sôi
滾
Ý nghĩa
chảy
và
sôi
chảy, sôi
Cách đọc
Kun'yomi
たぎる
たぎらかす
On'yomi
こん
こん
chảy tràn trề
こん
こん
chảy tràn trề
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
滾
chảy, sôi
たぎ.る, たぎ.らかす, コン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
袞
áo long bào
コン
衣
trang phục, quần áo, sự mặc quần áo
ころも, きぬ, イ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
㕣
vùng đầm lầy dưới chân đồi, tên một con sông
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
滾
こん
々
chảy tràn trề
滾
たぎ
る
sôi, sục sôi, cuồn cuộn (ví dụ: thác nước...
滾
こん
滾
こん
chảy tràn trề
煮
に
え
滾
たぎ
る
sôi sùng sục, sôi sục, sôi cuồn cuộn
燃
も
え
滾
たぎ
る
nồng cháy (về đam mê, nhiệt huyết, v.v.)...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.