Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
溪
kanji character
thung lũng
溪
溪
kanji-溪
thung lũng
溪
Ý nghĩa
thung lũng
thung lũng
Cách đọc
Kun'yomi
たに
たにがわ
On'yomi
けい
こく
thung lũng (có sông chảy qua)
けい
かん
khe núi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
溪
thung lũng
たに, たにがわ, ケイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
奚
người hầu, cái gì, tại sao
なんぞ, ケイ
爫
bộ móng vuốt (số 87)
𡗞
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
Từ phổ biến
溪
けい
谷
こく
thung lũng (có sông chảy qua), hẻm núi, khe núi...
溪
けい
間
かん
khe núi
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.