Kanji

Ý nghĩa

tia nước bắn tung tóe bọt xà phòng

Cách đọc

Kun'yomi

  • あわ bong bóng
  • あわ ゆき tuyết nhẹ
  • しぶき
  • つばき

On'yomi

  • まつ hạt bắn
  • ぼう まつ chống bắn tóe
  • ほう まつ てき phù du
  • ばつ

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.