Kanji

汝

Ý nghĩa

ngươi và mày

Cách đọc

Kun'yomi

  • なんじ みずからをしれ Hãy tự biết mình
  • なんじ のてきをあいせよ Hãy yêu kẻ thù của bạn
  • かんなん なんじ をたまにす Gian nan rèn luyện con người
  • なれ
  • い
  • うぬ ら các ngươi
  • いまし
  • し
  • しゃ
  • な
  • おお なむち のかみ Okuninushi
  • まし
  • みまし

On'yomi

  • じ じょ bạn
  • じ じょ のまじわり quen biết thân thiết

Luyện viết


Nét: 1/6
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠