Kanji
毛
kanji character
lông
tóc
lông vũ
lông tơ
毛 kanji-毛 lông, tóc, lông vũ, lông tơ
毛
Ý nghĩa
lông tóc lông vũ
Cách đọc
Kun'yomi
- け がわ lông thú
- け いと len đan
- かみの け tóc (trên đầu)
On'yomi
- もう ふ chăn
- ふ もう cằn cỗi
- よう もう len
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
毛 tóc, lông, len... -
眉 毛 lông mày - まゆ
毛 lông mày -
毛 皮 lông thú, da lông, bộ da lông... -
毛 革 lông thú, da lông, bộ da lông... -
毛 布 chăn -
毛 糸 len đan, sợi len, sợi len (loại dùng để đan) -
不 毛 cằn cỗi, vô sinh, không có khả năng sinh sản... -
羊 毛 len -
髪 の毛 tóc (trên đầu), sợi tóc - かみの
毛 tóc (trên đầu), sợi tóc -
羽 毛 lông vũ, lông chim, bộ lông... -
毛 筆 bút lông -
毛 頭 (không) một chút nào, (không) hề, (không) tí nào -
毛 髪 tóc -
赤 毛 tóc đỏ, tóc hung -
毛 虫 sâu lông, sâu bướm có lông, côn trùng gây hại... -
毛 並 lông (của động vật), hướng mọc lông (của chó), loại... -
毛 穴 lỗ chân lông -
毛 孔 lỗ chân lông -
毛 あなlỗ chân lông -
脱 毛 rụng tóc, tẩy lông, triệt lông... -
毛 並 みlông (của động vật), hướng mọc lông (của chó), loại... -
抜 け毛 tóc rụng, tóc bám trên lược, tóc còn lại sau khi chải -
脱 け毛 tóc rụng, tóc bám trên lược, tóc còn lại sau khi chải -
毛 細 血 管 mao mạch, mạch máu mao quản -
育 毛 剤 thuốc mọc tóc, sản phẩm kích thích mọc tóc -
毛 ガニcua lông -
毛 がにcua lông -
毛 蟹 cua lông