Kanji
棹
kanji character
chèo thuyền bằng sào
棹 kanji-棹 chèo thuyền bằng sào
棹
Ý nghĩa
chèo thuyền bằng sào
Cách đọc
Kun'yomi
- さお cây gậy
- さお ばかり cân đòn
- さお さす chèo thuyền bằng sào
- こぐ
On'yomi
- とう か bài hát của người chèo thuyền
- たく
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
棹 cây gậy, cây sào, cổ đàn (như đàn shamisen)... -
棹 秤 cân đòn, cân quả tạ -
棹 さすchèo thuyền bằng sào, đẩy thuyền bằng sào, bơi theo dòng nước... -
棹 物 bánh ngọt Nhật dạng thanh dài, đồ ngọt Nhật hình khối dài -
棹 歌 bài hát của người chèo thuyền -
竹 棹 cây sào tre -
唐 棹 cái đập lúa -
棹 差 すchèo thuyền bằng sào, đẩy thuyền bằng sào, bơi theo dòng nước... -
棹 立 ちbật dậy thẳng người, dựng đứng lên (ngựa) -
太 棹 shamisen có cần đàn dày -
細 棹 shamisen có cần đàn mảnh -
中 棹 shamisen có cần đàn cỡ trung -
棹 物 菓 子 Bánh ngọt Nhật dạng thanh dài (ví dụ: yokan, uiro)