Kanji
梵
kanji character
Phạn ngữ
sự thanh khiết
thuộc về Phật giáo
梵 kanji-梵 Phạn ngữ, sự thanh khiết, thuộc về Phật giáo
梵
Ý nghĩa
Phạn ngữ sự thanh khiết và thuộc về Phật giáo
Cách đọc
On'yomi
- ぼん Phạm Thiên (thực tại tối cao trong Ấn Độ giáo)
- ぼん ご tiếng Phạn
- ぼん さい vợ của nhà sư Phật giáo
- ふう
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
梵 Phạm Thiên (thực tại tối cao trong Ấn Độ giáo), Phạm Thiên (thần sáng tạo trong Ấn Độ giáo), Phạm Thiên (vị thần sáng tạo)... -
梵 語 tiếng Phạn -
梵 妻 vợ của nhà sư Phật giáo -
梵 字 chữ viết dùng để ghi tiếng Phạn (đặc biệt là Siddham) -
梵 鐘 chuông chùa, chuông nhà chùa -
梵 刹 chùa chiền -
梵 天 Phạm Thiên (thần sáng tạo trong Ấn Độ giáo), cây phướn lớn có dải giấy bện (dùng trong lễ hội tôn giáo hoặc làm biển hiệu), phao (dùng trong câu dây dài... -
梵 唄 bài hát ca ngợi công đức của Đức Phật, tụng niệm kinh kệ Phật giáo -
梵 僧 nhà sư (đặc biệt là người giữ gìn sự thanh tịnh) -
梵 学 nghiên cứu tiếng Phạn, nghiên cứu Phật giáo -
梵 本 sách chữ Phạn (ví dụ: kinh sách), sách từ Ấn Độ -
梵 文 chữ Phạn, văn bản Phạn ngữ, kinh điển Phạn văn... -
梵 行 tu hành khổ hạnh (đặc biệt là giữ giới độc thân) -
梵 天 王 Phạm Thiên (vị thần sáng tạo trong Ấn Độ giáo) -
薄 伽 梵 Đức Chúa, Đấng Tối Cao, Ngài -
婆 伽 梵 Đức Chúa, Đấng Tối Cao, Ngài -
梵 和 辞 典 từ điển Phạn-Nhật -
梵 天 丸 もかくありたいTôi cũng mong được như vậy