Kanji
曜
kanji character
ngày trong tuần
曜 kanji-曜 ngày trong tuần
曜
Ý nghĩa
ngày trong tuần
Cách đọc
On'yomi
- よう び ngày trong tuần
- ど よう Thứ Bảy
- にち よう Chủ nhật
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
曜 日 ngày trong tuần -
土 曜 Thứ Bảy -
日 曜 Chủ nhật -
金 曜 Thứ Sáu -
月 曜 Thứ Hai -
水 曜 Thứ Tư -
木 曜 thứ Năm -
金 曜 日 Thứ Sáu -
月 曜 日 Thứ Hai -
水 曜 日 Thứ Tư -
土 曜 日 thứ Bảy -
日 曜 日 Chủ nhật -
木 曜 日 thứ Năm -
火 曜 Thứ Ba -
火 曜 日 Thứ Ba -
日 曜 版 ấn bản Chủ nhật của báo -
黒 曜 石 đá vỏ chai -
曜 霊 mặt trời -
晃 曜 ánh sáng chói lòa -
宿 曜 hình thức chiêm tinh dựa trên kinh Tú Diệu -
何 曜 日 thứ mấy?, ngày nào trong tuần? -
黒 曜 岩 đá vỏ chai -
宿 曜 経 Kinh Tú Diệu (văn bản chiêm tinh Ấn Độ do Amoghavajra biên soạn) -
同 曜 日 cùng ngày trong tuần -
宿 曜 道 hình thức chiêm tinh dựa trên kinh Tú Diệu (du nhập vào Nhật Bản thời kỳ Heian) -
全 曜 日 mọi ngày trong tuần, tất cả các ngày -
日 曜 大 工 thợ mộc cuối tuần, tự làm lấy, DIY... -
日 曜 学 校 trường học Chúa nhật -
聖 金 曜 日 Thứ Sáu Tuần Thánh -
聖 土 曜 日 Thứ Bảy Tuần Thánh