Kanji
搏
kanji character
nắm lấy
lao vào
đánh
搏 kanji-搏 nắm lấy, lao vào, đánh
搏
Ý nghĩa
nắm lấy lao vào và đánh
Cách đọc
Kun'yomi
- うつ
- とる
On'yomi
- みゃく はく mạch
- はく どう sự đập
- みゃく はく すう nhịp mạch
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
搏 つđánh, gõ, đập... -
脈 搏 mạch, nhịp mạch, sự đập của mạch... -
搏 桑 cây thần hoặc hòn đảo ở phía đông Trung Quốc, Phù Tang, Nhật Bản... -
心 搏 nhịp tim -
羽 搏 くvỗ cánh, sải cánh bay xa, bước ra thế giới -
搏 動 sự đập, nhịp đập -
搏 風 mái đầu hồi -
脈 搏 つđập mạnh (ví dụ: tim), mạch đập (ví dụ: tĩnh mạch), rung động nhịp nhàng -
羽 搏 きsự vỗ cánh, sự đập cánh -
脈 搏 数 nhịp mạch -
竜 攘 虎 搏 cuộc chiến ác liệt -
竜 虎 相 搏 つcuộc chiến giữa hai đối thủ ngang tài ngang sức