Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
拷
kanji character
tra tấn
đánh đập
拷
拷
kanji-拷
tra tấn, đánh đập
拷
Ý nghĩa
tra tấn
và
đánh đập
tra tấn, đánh đập
Cách đọc
On'yomi
ごう
もん
tra tấn
ごう
き
dụng cụ tra tấn
ごう
じん
tra tấn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
拷
tra tấn, đánh đập
ゴウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
考
suy xét, nghĩ kỹ
かんが.える, かんが.え, コウ
耂
( 老 )
biến thể của bộ thủ 125
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
丂
sự tắc nghẽn khí (khí) khi nó tìm cách thoát ra, biến thể của các chữ khác
さまた.げられる, コウ
Từ phổ biến
拷
ごう
問
もん
tra tấn
拷
ごう
器
き
dụng cụ tra tấn
拷
ごう
訊
じん
tra tấn
拷
ごう
責
せき
tra tấn
拷
ごう
問
もん
具
ぐ
dụng cụ tra tấn, công cụ tra tấn
拷
ごう
問
もん
台
だい
giá tra tấn
拷
ごう
問
もん
等
とう
禁
きん
止
し
条
じょう
約
やく
Công ước Liên Hợp Quốc về Chống Tra tấn (1987)
拷
ごう
問
もん
禁
きん
止
し
条
じょう
約
やく
Công ước Liên Hợp Quốc về Chống Tra tấn (1987)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.