Kanji
扉
kanji character
cửa trước
trang bìa
trang nhất
扉 kanji-扉 cửa trước, trang bìa, trang nhất
扉
Ý nghĩa
cửa trước trang bìa và trang nhất
Cách đọc
Kun'yomi
- とびら cửa
- とびら え trang minh họa đầu sách
- とびら ぐち cửa ra vào
On'yomi
- かい ひ mở cửa
- さい ひ cửa làm bằng cành cây
- へい ひ đóng cửa
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
扉 cửa, cổng, lối vào... -
門 扉 cánh cổng -
扉 絵 trang minh họa đầu sách -
扉 口 cửa ra vào, cánh cửa, cửa sập -
開 扉 mở cửa -
鉄 扉 cửa sắt -
裏 扉 trang sau -
柴 扉 cửa làm bằng cành cây, cổng làm bằng cành cây, nơi ở tồi tàn... -
中 扉 trang tựa chương, trang tiêu đề phần, cửa giữa -
閉 扉 đóng cửa -
前 扉 cửa trước (của tủ, xe buýt, v.v.)... -
後 扉 cửa sau (đặc biệt của xe buýt) -
外 扉 cửa ngoài, cửa bên ngoài -
内 扉 cửa bên trong, cửa trong -
扉 の木 Cây trúc đào giả - ガラス
扉 cửa kính -
防 火 扉 cửa chống cháy, cửa cuốn chống cháy -
防 水 扉 cửa kín nước -
自 動 扉 cửa tự động -
回 転 扉 cửa quay -
小 開 扉 mở cửa một chút (đặc biệt trên tàu, khi chân ai đó bị kẹt, v.v.) -
観 音 扉 cửa hai cánh mở giữa -
水 密 扉 cửa kín nước -
夏 への扉 Cánh Cửa Vào Mùa Hè (tiểu thuyết năm 1957 của Robert A. Heinlein) -
仕 掛 け扉 cửa bẫy, cửa sập -
二 十 の扉 trò chơi hai mươi câu hỏi