Kanji
戈
kanji character
kích
vũ khí
xe diễu hành lễ hội
xe hoa diễu hành
bộ thủ kích (số 62)
戈 kanji-戈 kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội, xe hoa diễu hành, bộ thủ kích (số 62)
戈
Ý nghĩa
kích vũ khí xe diễu hành lễ hội
Cách đọc
Kun'yomi
- ほこ づくり bộ thủ "mâu" ở bên phải
- ほこ がまえ bộ thủ "thương" ở bên phải
- ほこ をおさめる rút kiếm vào vỏ
- ほこづくり
On'yomi
- へい か vũ khí
- かん か vũ khí
- どう か rìu đồng
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
戈 giáo dài cán dài kiểu Trung Quốc, thương, thương dài... -
戈 旁 bộ thủ "mâu" ở bên phải -
兵 戈 vũ khí, binh khí, chiến tranh -
干 戈 vũ khí, khí giới, khiên và giáo... -
戈 構 えbộ thủ "thương" ở bên phải -
銅 戈 rìu đồng -
戈 を収 めるrút kiếm vào vỏ, hạ vũ khí xuống, hòa giải và bỏ qua hiềm khích -
干 戈 を交 えるkhai chiến, giao tranh -
干 戈 を動 かすkhai chiến, cầm vũ khí, phát động chiến tranh