Kanji
恰
kanji character
đúng như
như thể
may mắn thay
恰 kanji-恰 đúng như, như thể, may mắn thay
恰
Ý nghĩa
đúng như như thể và may mắn thay
Cách đọc
Kun'yomi
- あたかも
On'yomi
- こう
- かっ こう hình dáng
- かっ ぷく thân hình vạm vỡ, vai rộng (đặc biệt của đàn ông trung niên)
- ぶ かっ こう không đẹp dáng
- ちょう ど chính xác
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
恰 もnhư thể, tựa hồ, giống như... -
恰 好 hình dáng, hình thức, dáng vẻ... -
恰 度 chính xác, đúng, vừa đúng... -
恰 幅 thân hình vạm vỡ, vai rộng (đặc biệt của đàn ông trung niên), tầm vóc to lớn -
恰 もよしmay mắn thay, thật may -
恰 も好 しmay mắn thay, thật may -
恰 好 悪 いkhông hấp dẫn, xấu xí, không thời trang... -
恰 好 の的 mục tiêu sẵn sàng, con mồi dễ bắt -
恰 好 つけるlàm ra vẻ sành điệu, cố tỏ ra đẹp trai/xinh gái, khoe mẽ -
時 恰 もđúng vào lúc đó, vào đúng thời điểm ấy, ngay lúc ấy... -
恰 好 付 けるlàm ra vẻ sành điệu, cố tỏ ra đẹp trai/xinh gái, khoe mẽ -
不 恰 好 không đẹp dáng, dị dạng, méo mó... -
年 恰 好 tuổi trông thấy, tuổi ước chừng -
背 恰 好 tầm vóc, vóc dáng, chiều cao...