Kanji
弦
kanji character
dây cung
hợp âm
cạnh huyền
弦 kanji-弦 dây cung, hợp âm, cạnh huyền
弦
Ý nghĩa
dây cung hợp âm và cạnh huyền
Cách đọc
Kun'yomi
- つる おと âm thanh dây cung rung
- つる のこ cưa sắt
- つる なべ nồi có quai xách
On'yomi
- げん がく nhạc dây
- かん げん がく nhạc giao hưởng
- かん げん がくだん dàn nhạc giao hưởng
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
弦 dây cung, dây đàn, quai vòm... -
弦 楽 nhạc dây, âm nhạc dành cho đàn dây -
管 弦 楽 nhạc giao hưởng -
弦 楽 器 nhạc cụ dây, nhạc cụ có dây -
管 弦 楽 団 dàn nhạc giao hưởng -
弦 音 âm thanh dây cung rung -
弦 月 trăng khuyết -
弦 線 dây ruột mèo -
弦 歌 ca hát và âm nhạc dây -
弦 材 thành phần dây cung -
弦 鋸 cưa sắt, cưa cung -
弦 鍋 nồi có quai xách -
弦 巻 cuộn dây cung dự phòng -
弦 袋 ống đựng dây cung dự phòng -
弦 妓 geisha, người phụ nữ mua vui (ví dụ bằng cách chơi đàn shamisen) để kiếm sống -
下 弦 trăng hạ huyền, trăng khuyết cuối tháng, trăng bán nguyệt cuối -
管 弦 nhạc khí hơi và dây, âm nhạc -
弓 弦 dây cung -
上 弦 trăng thượng huyền, trăng bán nguyệt đầu tháng -
正 弦 sin -
調 弦 lên dây -
余 弦 cosin -
移 弦 chuyển dây (kỹ thuật chơi đàn violin, cello, v.v.) -
弦 理 論 lý thuyết dây -
弦 管 打 nhạc cụ hơi, dây và gõ - ギ タ ー
弦 dây đàn guitar -
勾 股 弦 ba cạnh của tam giác vuông (cạnh góc vuông nhỏ, cạnh góc vuông lớn và cạnh huyền) -
鈎 股 弦 ba cạnh của tam giác vuông (cạnh góc vuông nhỏ, cạnh góc vuông lớn và cạnh huyền) -
弦 鳴 楽 器 nhạc cụ dây -
弦 楽 合 奏 dàn nhạc dây