Kanji

Ý nghĩa

dây cung hợp âm cạnh huyền

Cách đọc

Kun'yomi

  • つる おと âm thanh dây cung rung
  • つる のこ cưa sắt
  • つる なべ nồi có quai xách

On'yomi

  • げん がく nhạc dây
  • かん げん がく nhạc giao hưởng
  • かん げん がくだん dàn nhạc giao hưởng

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.