Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
庖
kanji character
nhà bếp
庖
庖
kanji-庖
nhà bếp
庖
Ý nghĩa
nhà bếp
nhà bếp
Cách đọc
Kun'yomi
くりや
On'yomi
ほう
ちょう
dao nhà bếp
ほう
ちゅう
nhà bếp
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
庖
nhà bếp
くりや, ホウ
广
bộ thủ vách đá có chấm (số 53)
ゲン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
包
gói, đóng gói, che phủ...
つつ.む, くる.む, ホウ
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
巳
con rắn (trong 12 con giáp), giờ Tỵ (9-11 giờ sáng), chi thứ sáu trong hoàng đạo Trung Quốc
み, シ
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
Từ phổ biến
庖
ほう
丁
ちょう
dao nhà bếp, nấu nướng, thực phẩm
庖
ほう
厨
ちゅう
nhà bếp
庖
ほう
廚
ちゅう
nhà bếp
石
いし
庖
ぼう
丁
ちょう
dao đá thu hoạch, dao đá
裁
た
ち
庖
ぼう
丁
ちょう
dao may
刺
さし
身
み
庖
ぼう
丁
ちょう
dao cắt sashimi
出
で
刃
ば
庖
ぼう
丁
ちょう
dao bếp lưỡi rộng (dùng để sơ chế cá), dao deba
肉
にく
切
き
り
庖
ぼう
丁
ちょう
dao thái thịt, dao chặt thịt, dao phay...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.