Kanji
帥
kanji character
chỉ huy
tướng lĩnh
thống đốc
帥 kanji-帥 chỉ huy, tướng lĩnh, thống đốc
帥
Ý nghĩa
chỉ huy tướng lĩnh và thống đốc
Cách đọc
On'yomi
- げん すい nguyên soái
- そう すい tổng tư lệnh
- とう すい tổng tư lệnh
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
帥 先 đi đầu, chủ động -
元 帥 nguyên soái, đô đốc, đại tướng -
総 帥 tổng tư lệnh, lãnh đạo, chủ tịch tập đoàn -
帥 quan đứng đầu Dazaifu -
統 帥 tổng tư lệnh, bộ chỉ huy tối cao -
将 帥 chỉ huy -
渠 帥 thủ lĩnh cướp -
巨 帥 thủ lĩnh cướp -
梟 帥 thủ lĩnh bộ tộc hùng mạnh - マ
元 帥 Tướng Douglas MacArthur -
大 元 帥 tổng tư lệnh, nguyên soái -
大 宰 帥 Giám đốc Dazaifu (theo hệ thống luật lệnh Ritsuryō) -
元 帥 府 Hội đồng Quân sự Tối cao (1898-1945) -
統 帥 権 quyền chỉ huy tối cao (của hoàng đế) -
志 帥 会 Shisuikai (phe phái trong Đảng Dân chủ Tự do), phe Nikai -
大 元 帥 明 王 Atavaka (thần hộ pháp)