Kanji
巴
kanji character
hoa văn hình dấu phẩy
巴 kanji-巴 hoa văn hình dấu phẩy
巴
Ý nghĩa
hoa văn hình dấu phẩy
Cách đọc
Kun'yomi
- ともえ がわら gạch hoa văn dấu phẩy
- ともえ なげ kỹ thuật ném vòng cung (tomoe nage trong judo)
- ともえ せん trận đánh nhau ác liệt
- うずまき
On'yomi
- は じん người nhà quê thất học
- は ず cây ba đậu
- は たんきょう mận
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
巴 hình xoáy tomoe, họa tiết huy hiệu gồm hai hoặc nhiều hình dấu phẩy đan vào nhau -
巴 里 Paris (Pháp) -
淋 巴 bạch huyết -
巴 格 達 Baghdad (Iraq) -
巴 奈 馬 Panama -
欧 羅 巴 Châu Âu -
巴 基 斯 担 Pakistan -
黎 巴 嫩 Li-băng -
巴 瓦 gạch hoa văn dấu phẩy -
巴 投 kỹ thuật ném vòng cung (tomoe nage trong judo), kỹ thuật ném vòng tròn, kỹ thuật ném bụng -
巴 戦 trận đánh nhau ác liệt, trận play-off với ba đô vật tham gia -
巴 人 người nhà quê thất học, cư dân Tứ Xuyên cổ đại -
巴 鴨 Vịt Baikal (loài vịt mỏ dẹt, Anas formosa) -
巴 丹 vẹt mào -
巴 豆 cây ba đậu -
巴 蛾 Bướm đêm Ấn Độ (Spirama retorta) -
巴 投 げkỹ thuật ném vòng cung (tomoe nage trong judo), kỹ thuật ném vòng tròn, kỹ thuật ném bụng -
卍 巴 (đánh nhau) trong một đám hỗn loạn, (rơi) theo những vòng xoáy, (rơi) theo những cơn lốc -
巴 結 びnút thòng lọng nhanh -
巴 旦 杏 mận, hạnh nhân -
巴 利 語 tiếng Pali -
巴 拉 圭 Paraguay -
巴 羅 貝 Paraguay -
巴 里 祭 Ngày Bastille (14 tháng 7) -
巴 コーポレーションTập đoàn Tomoe -
淋 巴 液 bạch huyết -
淋 巴 球 tế bào lympho -
淋 巴 節 hạch bạch huyết -
淋 巴 腺 hạch bạch huyết, tuyến bạch huyết -
捏 巴 爾 Nepal