Kanji
対
kanji character
đối diện
đối lập
chẵn
bằng nhau
so với
phản
so sánh
対 kanji-対 đối diện, đối lập, chẵn, bằng nhau, so với, phản, so sánh
対
Ý nghĩa
đối diện đối lập chẵn
Cách đọc
Kun'yomi
- あいて
- こたえる
- そろい
- つれあい
- ならぶ
- むかう
On'yomi
- たい おう sự tương ứng
- たい さく biện pháp
- たい しょう mục tiêu
- いっ つい cặp
- つい く cặp câu đối
- つい ご từ ghép Hán Việt có thành tố đối lập
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
対 đấu với, chống lại, vs.... -
対 応 sự tương ứng, sự tương đương, sự phù hợp... -
対 策 biện pháp, bước đi, đối sách... -
対 象 mục tiêu, đối tượng (của sự thờ phụng, nghiên cứu... -
対 立 sự đối đầu, sự đối lập, sự thù địch -
対 話 đối thoại, cuộc trò chuyện, cuộc nói chuyện... -
反 対 sự phản đối, sự chống đối, sự đối kháng... -
対 決 sự đối đầu, cuộc đối chất -
対 抗 sự đối kháng, sự cạnh tranh, sự ganh đua... -
対 日 hướng về Nhật Bản, với Nhật Bản -
絶 対 tuyệt đối, chắc chắn, vô điều kiện... -
対 いđối diện, phía đối diện, bên kia đường... -
対 処 xử lý, đối phó -
対 照 tương phản, phản đề, so sánh -
対 談 cuộc nói chuyện, cuộc đối thoại, cuộc trò chuyện -
対 等 sự bình đẳng (đặc biệt về địa vị), vị thế ngang hàng, điều kiện ngang nhau -
絶 対 にtuyệt đối, chắc chắn, vô điều kiện -
応 対 xử lý (người, khách hàng, khiếu nại... -
敵 対 sự thù địch, sự đối kháng, sự phản đối -
対 うhướng về, tiến về phía, đi về hướng -
対 外 bên ngoài, nước ngoài -
対 米 liên quan đến Hoa Kỳ, hướng về nước Mỹ, với Hoa Kỳ -
対 比 tương phản, so sánh -
対 治 tiêu diệt, loại bỏ, xóa sổ... -
国 対 Ủy ban Quốc hội -
対 称 tính đối xứng, ngôi thứ hai -
対 するđối diện với nhau, hướng về phía, hướng tới (tương lai... -
対 戦 chiến đấu (với), đối đầu (với), đối mặt (với)... -
対 局 ván cờ (cờ vây, cờ tướng, v.v.) -
相 対 的 tương đối