Kanji
宏
kanji character
rộng lớn
to lớn
宏 kanji-宏 rộng lớn, to lớn
宏
Ý nghĩa
rộng lớn và to lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- ひろい
On'yomi
- こう だい rộng lớn
- こう えん rộng lớn và sâu rộng
- こう そう tráng lệ
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
宏 いrộng rãi, bao la, rộng lớn -
宏 大 rộng lớn, bao la, mênh mông... -
宏 遠 rộng lớn và sâu rộng -
宏 壮 tráng lệ, hùng vĩ, nguy nga -
宏 漠 rộng lớn, bao la, vô tận -
宏 量 hào phóng, rộng lượng -
宏 闊 sự rộng rãi, sự mênh mông, sự bao la... -
宏 濶 sự rộng rãi, sự mênh mông, sự bao la... -
宏 弁 sự trôi chảy, tài hùng biện -
宏 謨 kế hoạch lớn, chính sách vĩ đại -
宏 図 kế hoạch lớn, triển vọng rộng lớn -
恢 宏 sự lan truyền, sự mở rộng, sự kéo dài -
宏 池 会 Kōchikai (phe cánh tự do nhất trong lịch sử của Đảng Dân chủ Tự do), phe Kishida -
宏 大 無 辺 vô biên, vô tận, mênh mông