Kanji

啼

Ý nghĩa

sủa hót và kêu

Cách đọc

Kun'yomi

  • なく

On'yomi

  • てい ちょう chim hót
  • てい きゅう khóc to
  • てい せい tiếng kêu (của động vật)

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠