Kanji
啼
kanji character
sủa
hót
kêu
啼 kanji-啼 sủa, hót, kêu
啼
Ý nghĩa
sủa hót và kêu
Cách đọc
Kun'yomi
- なく
On'yomi
- てい ちょう chim hót
- てい きゅう khóc to
- てい せい tiếng kêu (của động vật)
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
啼 くkêu (động vật), gọi, khóc... -
啼 き声 tiếng kêu (của động vật), tiếng gọi, tiếng hót líu lo... -
啼 兎 thỏ pika (động vật giống thỏ thuộc họ Ochotonidae) -
啼 鳥 chim hót, chim hót líu lo -
啼 泣 khóc to, than khóc, khóc lóc thảm thiết -
啼 声 tiếng kêu (của động vật), tiếng gọi, tiếng hót líu lo -
夜 啼 きtiếng kêu ban đêm (của chim, v.v.), bài hát đêm khuya -
子 啼 爺 Konaki Jijii (một loại ma trong văn hóa dân gian Nhật Bản, có hình dáng một ông lão nhỏ bé và tiếng khóc như trẻ con) -
小 夜 啼 鳥 chim sơn ca -
落 花 啼 鳥 cảm xúc thi vị của cảnh xuân muộn (với hoa rơi và chim hót)