Kanji
召
kanji character
quyến rũ
gọi
mời đến
mặc
đội
đi xe
mua
ăn
uống
bị cảm
召 kanji-召 quyến rũ, gọi, mời đến, mặc, đội, đi xe, mua, ăn, uống, bị cảm
召
Ý nghĩa
quyến rũ gọi mời đến
Cách đọc
Kun'yomi
- めす
On'yomi
- しょう しゅう triệu tập
- しょう せい lời mời
- しょう かん giấy triệu tập
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
走 召 siêu, cực kỳ, vô cùng... -
召 集 triệu tập, họp (ví dụ: quốc hội), gọi nhập ngũ -
召 上 がるăn, uống -
召 し上 るăn, uống -
召 しあがるăn, uống -
召 請 lời mời -
召 し上 がるăn, uống -
召 すgọi, triệu tập, mời đến... -
召 喚 giấy triệu tập, trát đòi hầu tòa, lệnh triệu hồi... -
応 召 nhập ngũ theo lệnh gọi, trưng tập quân sự -
召 使 người hầu, kẻ tôi tớ -
召 使 いngười hầu, kẻ tôi tớ -
召 し使 いngười hầu, kẻ tôi tớ -
召 しtriệu tập, gọi đến - お
召 triệu tập, gọi, cưỡi... -
召 還 triệu hồi (đặc biệt là đối với đại sứ hoặc sứ giả), gọi về, triệu tập về nước -
召 状 thư mời -
召 致 triệu tập -
召 募 tuyển quân, tuyển mộ -
召 命 tiếng gọi, tiếng gọi thiêng liêng -
召 天 qua đời (của một tín đồ Cơ Đốc) -
召 ずるmời, dẫn vào -
召 人 người được mời đặc biệt sáng tác và ngâm thơ tại Buổi Đọc Thơ Mừng Năm Mới của Hoàng gia, người được triều đình thuê để biên soạn tuyển tập thơ waka, người được triệu tập để biểu diễn bugaku (cho giới quý tộc) -
御 召 triệu tập, gọi, cưỡi... -
召 使 うthuê người làm, tuyển dụng (người giúp việc) -
召 し物 quần áo -
召 捕 るbắt giữ, truy bắt, gọi đến... -
召 しとるbắt giữ, truy bắt, gọi đến... -
召 取 るbắt giữ, truy bắt, gọi đến... -
思 召 suy nghĩ, ý kiến, tùy ý...