Từ vựng
思召
おぼしめし
vocabulary vocab word
suy nghĩ
ý kiến
tùy ý
tùy tâm (khi quyên góp
trả phí
v.v.)
sự yêu thích (thường dùng để trêu đùa)
tình yêu
sở thích
thiện cảm
思召 思召 おぼしめし suy nghĩ, ý kiến, tùy ý, tùy tâm (khi quyên góp, trả phí, v.v.), sự yêu thích (thường dùng để trêu đùa), tình yêu, sở thích, thiện cảm
Ý nghĩa
suy nghĩ ý kiến tùy ý
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0